Carlton Velocitex G2.3 vs Yonex Nanoflare 1000 Game
Tối đa 4 vợt
1
Carlton Velocitex G2.3
2
Yonex Nanoflare 1000 Game
So sánh trong
Hầu hết vợt có nhiều hơn một mức trọng lượng. Mỗi cây vợt được hiển thị trong 4U, với điểm cân bằng và độ phù hợp riêng.
Di chuột hoặc chạm vào bất kỳ chấm nào để xem cây vợt đó.
12
- Yonex Nanoflare 1000 Game nặng đầu nhất, thêm lực sau các cú đập.
- Yonex Nanoflare 1000 Game nhẹ nhất, vung nhanh nhất.
- Carlton Velocitex G2.3 rẻ nhất, rẻ hơn cây đắt nhất £63.
Bạn nên mua cây nào?
Hãy chọn Velocitex G2.3 nếu
- bạn chơi nhanh ở lưới hoặc phòng thủ nhiều: đầu vợt của nó nhẹ hơn
- bạn thích cảm giác chắc, nặng hơn
- bạn muốn chi ít hơn: hiện nó rẻ hơn £63 ở các cửa hàng Anh
Hãy chọn Nanoflare 1000 Game nếu
- bạn muốn thêm lực sau các cú đập và clear: nó nặng đầu hơn
- bạn muốn một cây vợt nhẹ hơn, vung nhanh hơn
Vẫn chưa chắc?
Bài trắc nghiệm chấm cả hai, và mọi cây vợt khác, theo lối chơi của riêng bạn.
Làm bài trắc nghiệm| 1 Carlton Velocitex G2.3 | 2 Yonex Nanoflare 1000 Game | |
|---|---|---|
| Giá ở Anh | £44.99 | £107.99 |
| Giá đề xuất | £35 | £130 |
| Trọng lượng | 84 g không sản xuất ở 4U | 82 g · 4U |
| Điểm cân bằng | 285 mm · Nhẹ đầu | ≈286 mm · Nhẹ đầu |
| Độ cứng thân vợt (flex) | Trung bình · 50/100 | Trung bình · 50/100 |
| Mức căng tối đa | 30 lbs | 28 lbs |
| Thân vợt | 7 mm | 7 mm |
| Phong cách người chơi | Phòng thủ | Tốc độ / Kiểm soát |
| Điểm mạnh nhất | Tay phòng thủ nhanh | Tốc độ dễ dùng |
| Ra mắt | 2026 | 2023 |
Liên kết đến phần so sánh này: https://badmintonracketfinder.com/vi/compare/carlton-velocitex-g2-3-2026-vs-yonex-nanoflare-1000-game-2023/