Li-Ning Axforce 100 II vs Yonex Astrox 88S Pro (3rd gen)
Tối đa 4 vợt
1
Li-Ning Axforce 100 II
2
Yonex Astrox 88S Pro (3rd gen)
So sánh trong
Hầu hết vợt có nhiều hơn một mức trọng lượng. Mỗi cây vợt được hiển thị trong 4U, với điểm cân bằng và độ phù hợp riêng.
Di chuột hoặc chạm vào bất kỳ chấm nào để xem cây vợt đó.
12
- Li-Ning Axforce 100 II nặng đầu nhất, thêm lực sau các cú đập.
- Li-Ning Axforce 100 II cứng nhất, thưởng cho cú vung nhanh.
- Li-Ning Axforce 100 II rẻ nhất, rẻ hơn cây đắt nhất £10.
Bạn nên mua cây nào?
Hãy chọn Axforce 100 II nếu
- bạn muốn thêm lực sau các cú đập và clear: nó nặng đầu hơn
- bạn muốn chi ít hơn: hiện nó rẻ hơn £10 ở các cửa hàng Anh
Hãy chọn Astrox 88S Pro (3rd gen) nếu
- bạn chơi nhanh ở lưới hoặc phòng thủ nhiều: đầu vợt của nó nhẹ hơn
Vẫn chưa chắc?
Bài trắc nghiệm chấm cả hai, và mọi cây vợt khác, theo lối chơi của riêng bạn.
Làm bài trắc nghiệm| 1 Li-Ning Axforce 100 II | 2 Yonex Astrox 88S Pro (3rd gen) | |
|---|---|---|
| Giá ở Anh | £197.95 | £207.99 |
| Giá đề xuất | £210 | £240 |
| Trọng lượng | 82 g · 4U | 82 g · 4U |
| Điểm cân bằng | 310 mm · Nặng đầu | 295 mm · Nặng đầu |
| Độ cứng thân vợt (flex) | Cứng · 80/100 | Cứng · 75/100 |
| Mức căng tối đa | 30 lbs | 28 lbs |
| Thân vợt | 6.2 mm | - |
| Phong cách người chơi | Tấn công | Tấn công |
| Điểm mạnh nhất | Mẫu đập cầu đầu bảng tinh chỉnh | Tấn công lưới nhanh |
| Ra mắt | 2025 | 2024 |
Liên kết đến phần so sánh này: https://badmintonracketfinder.com/vi/compare/li-ning-axforce-100-ii-2025-vs-yonex-astrox-88s-pro-2024/