Li-Ning Axforce 80 vs OGKILS Water Breathing
Tối đa 4 vợt
1
Li-Ning Axforce 80
2
OGKILS Water Breathing
So sánh trong
Hầu hết vợt có nhiều hơn một mức trọng lượng. Mỗi cây vợt được hiển thị trong 4U, với điểm cân bằng và độ phù hợp riêng.
Di chuột hoặc chạm vào bất kỳ chấm nào để xem cây vợt đó.
12
- Li-Ning Axforce 80 nặng đầu nhất, thêm lực sau các cú đập.
- Li-Ning Axforce 80 cứng nhất, thưởng cho cú vung nhanh.
- OGKILS Water Breathing rẻ nhất, rẻ hơn cây đắt nhất £24.
Bạn nên mua cây nào?
Hãy chọn Axforce 80 nếu
- bạn muốn thêm lực sau các cú đập và clear: nó nặng đầu hơn
Hãy chọn Water Breathing nếu
- bạn chơi nhanh ở lưới hoặc phòng thủ nhiều: đầu vợt của nó nhẹ hơn
- bạn muốn chi ít hơn: hiện nó rẻ hơn £24 ở các cửa hàng Anh
Vẫn chưa chắc?
Bài trắc nghiệm chấm cả hai, và mọi cây vợt khác, theo lối chơi của riêng bạn.
Làm bài trắc nghiệm| 1 Li-Ning Axforce 80 | 2 OGKILS Water Breathing | |
|---|---|---|
| Giá ở Anh | £136.50 | £112.50 |
| Giá đề xuất | £175 | £113 |
| Trọng lượng | 82 g · 4U | 82 g · 4U |
| Điểm cân bằng | 302 mm · Nặng đầu | 299 mm · Hơi nặng đầu |
| Độ cứng thân vợt (flex) | Trung bình · 55/100 | Trung bình · 50/100 |
| Mức căng tối đa | 30 lbs | 29 lbs |
| Thân vợt | 6.6 mm | 6.8 mm |
| Phong cách người chơi | Tấn công | Toàn diện |
| Điểm mạnh nhất | Vợt tấn công bán chạy nhất | Vợt toàn diện dễ tha thứ |
| Ra mắt | 2021 | - |
Liên kết đến phần so sánh này: https://badmintonracketfinder.com/vi/compare/li-ning-axforce-80-2021-vs-ogkils-water-breathing/