Victor DriveX 10 Metallic (DX-10 METALLIC) vs Victor DriveX 12 (DX-12)
Tối đa 4 vợt
1
Victor DriveX 10 Metallic (DX-10 METALLIC)
2
Victor DriveX 12 (DX-12)
So sánh trong
Hầu hết vợt có nhiều hơn một mức trọng lượng. Mỗi cây vợt được hiển thị trong 4U, với điểm cân bằng và độ phù hợp riêng.
Di chuột hoặc chạm vào bất kỳ chấm nào để xem cây vợt đó.
12
- Victor DriveX 10 Metallic (DX-10 METALLIC) rẻ nhất, rẻ hơn cây đắt nhất £40.
Bạn nên mua cây nào?
Hãy chọn DriveX 10 Metallic (DX-10 METALLIC) nếu
- bạn muốn chi ít hơn: hiện nó rẻ hơn £40 ở các cửa hàng Anh
Hãy chọn DriveX 12 (DX-12) nếu
- bạn là người chơi toàn diện và thích cảm giác của nó
Vẫn chưa chắc?
Bài trắc nghiệm chấm cả hai, và mọi cây vợt khác, theo lối chơi của riêng bạn.
Làm bài trắc nghiệm| 1 Victor DriveX 10 Metallic (DX-10 METALLIC) | 2 Victor DriveX 12 (DX-12) | |
|---|---|---|
| Giá ở Anh | £150.00 | £189.99 |
| Giá đề xuất | £180 | £175 |
| Trọng lượng | 83 g · 4U | 83 g · 4U |
| Điểm cân bằng | ≈293 mm · Đều | ≈293 mm · Đều |
| Độ cứng thân vợt (flex) | Trung bình thiên cứng · 67/100 | Trung bình thiên cứng · 67/100 |
| Mức căng tối đa | 28 lbs | 32 lbs |
| Thân vợt | 6.6 mm | 6.6 mm |
| Phong cách người chơi | Toàn diện | Toàn diện |
| Điểm mạnh nhất | Chính xác và nảy tốt | Aerogel toàn diện |
| Ra mắt | 2023 | 2025 |
Liên kết đến phần so sánh này: https://badmintonracketfinder.com/vi/compare/victor-drivex-10-metallic-2023-vs-victor-drivex-12-2025/